hôi mốc

hôi mốc

Căn phòng để lâu ngửi thấy hôi mốc.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • mùi hôi khó chịu của nấm mốc: "hôi mốc" mô tả trạng thái, mùi hương của vật bị ẩm mốc lâu ngày, tạo ra mùi hôi thối, gây khó chịu cho người ngửi.
    • Ẩm thấp, mốc meo: "hôi mốc" cũng được dùng để chỉ tình trạng đồ vật, không gian bị ẩm ướt, xuất hiện nấm mốc mùi hôi tương ứng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Chiếc áo này để trong tủ lâu ngày đã bị hôi mốc. (Chiếc áo bị ẩm mùi nấm mốc khó chịu.)
    • Căn nhà bỏ hoang mùi hôi mốc nồng nặc. (Căn nhà ẩm thấp, mốc meo, tỏa ra mùi hôi khó chịu.)
    • Sách trong thư viện thường mùi hôi mốc. (Sách lâu năm bị ẩm, tạo mùi hôi đặc trưng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hôi mốc" dùng trong ẩn dụ: chỉ sự lỗi thời, kỹ, không còn phù hợp.

    • Tư tưởng hôi mốc ấy không còn được chấp nhận trong xã hội hiện đại. (Tư tưởng lỗi thời, kỹ như đồ mốc meo.)
  • "mùi hôi mốc": cụm từ nhấn mạnh mùi hôi do mốc.

    • Mùi hôi mốc từ tầng hầm bốc lên rất khó chịu. (Mùi hôi của nấm mốc từ tầng hầm.)
Biến thể từ gần giống
  • Mốc (tính từ): trạng thái bị nấm mốc phủ, thường mùi hôi.

    • Bánh mì để lâu đã mốc xanh. (Bánh mì bị nấm mốc phủ kín.)
  • Hôi (tính từ): mùi khó chịu, thối.

    • Rác thải để lâu bốc mùi hôi. (Rác thải thối rữa, gây mùi khó chịu.)
  • Ẩm mốc (tính từ): bị ẩm ướt mốc, thường đi kèm với "hôi mốc".

    • Tường nhà bị ẩm mốc, gây mùi hôi mốc. (Tường ẩm thấp, nấm mốc mùi hôi.)
Từ đồng nghĩa
  • Hôi thối: mùi khó chịu, thường do phân hủy hoặc ẩm mốc.
  • Mốc meo: trạng thái bị nấm mốc phủ, mùi hôi.
  • Khó ngửi: mô tả mùi không dễ chịu, bao gồm cả mùi hôi mốc.
Thành ngữ liên quan
  • Hôi như mốc: so sánh mức độ hôi thối như mốc meo.
    • Căn phòng này hôi như mốc, cần phải dọn dẹp ngay. (Căn phòng rất hôi, tương tự mùi mốc.)